MyLabel

Số liệu Kinh tế - Xã hội tháng 8 năm 2020

8/31/2020

SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Đến ngày 15 tháng 8 năm 2020

 

Thực hiện
cùng kỳ
năm trước

Thực hiện
kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo so với cùng kỳ
năm trước
(%)

Diện tích gieo trồng cây hằng năm (Ha)

Lúa

      155.252,6

      136.889,2

88,17

   Lúa đông xuân

       55.185,7

       52.373,9

94,90

   Lúa hè thu

       53.064,7

       49.094,1

92,52

Lúa thu đông

       47.002,3

       35.421,2

75,36

Một số loại cây khác

   Ngô (bắp)

            841,1

            858,0

102,01

   Khoai lang

       11.177,3

       10.056,1

89,97

   Mía

              93,4

              93,9

100,49

   Rau các loại

       22.833,9

       22.187,6

97,17

   Đậu các loại

            219,5

            212,4

96,76

Sản lượng thu hoạch các loại cây trồng (Tấn)

Lúa

      650.539,7

      642.975,1

98,84

   Lúa đông xuân

      345.665,4

      360.268,5

104,22

   Lúa hè thu

      304.874,3

      282.706,5

92,73

Một số loại cây khác

   Ngô (bắp)

         1.800,2

         1.896,8

105,37

   Khoai lang

      270.802,0

      244.466,1

90,27

   Mía

         5.767,7

         5.989,7

103,85

   Rau các loại

      360.709,8

      373.686,7

103,60

   Đậu các loại

            242,9

            252,2

103,83

 

 

 

 

 



THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

Thực hiện
7 tháng
năm 2020

Ước tính
tháng 8
năm 2020

Lũy kế thực hiện đến tháng 8 năm 2020

8 tháng năm 2020 so với (%)

Cùng kỳ
năm 2019

Dự toán
năm 2020

TỔNG THU  (A+B)

 5.457.753

    390.680

    5.848.434

122,22

81,68

A.

Thu nội địa

 3.717.851

    343.500

    4.061.352

106,54

70,02

Trong đó:

- Thu từ DNNN Trung ương

      95.990

      12.000

       107.990

86,16

55,38

- Thu từ DNNN địa phương

    139.778

       6.000

       145.778

69,06

49,42

- Thu từ DN có VĐT nước ngoài

    184.919

       7.500

       192.419

113,25

74,01

- Thu thuế CT nghiệp NQD

    708.679

      82.800

       791.479

77,62

46,75

- Thu xổ số kiến thiết

 1.056.135

    104.200

    1.160.335

117,14

78,93

- Thu tiền sử dụng đất

    228.942

      25.000

       253.942

69,85

63,49

- Thu thuế thu nhập cá nhân

    286.333

      32.000

       318.333

109,38

68,46

- Thu phí, lệ phí

      34.757

       4.500

        39.257

69,91

46,18

B.

Thu từ hoạt động XNK

 1.739.902

      47.180

    1.787.082

183,67

131,40

 

 

 

 

 

 

 



CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỊA PHƯƠNG

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

Thực hiện
7 tháng
năm 2020

Ước tính
tháng 8
năm 2020

Lũy kế thực hiện đến tháng 8 năm 2020

8 tháng năm 2020 so với (%)

Cùng kỳ
năm 2019

Dự toán
năm 2020

TỔNG CHI (A+B+C)

 4.054.304

    444.700

 4.500.004

103,91

48,34

A.

Tổng chi cân đối ngân sách ĐP

 3.888.090

    444.700

 4.333.790

102,12

47,90

- Chi đầu tư phát triển

 1.100.769

    140.000

 1.240.769

99,50

34,02

- Chi thường xuyên

 2.692.430

    304.700

 2.997.130

101,98

57,11

Trong đó:

+ Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo

 1.132.058

    144.200

 1.276.258

102,26

61,94

+ Chi sự nghiệp KH công nghệ

      20.469

          700

      21.169

84,68

70,43

+ Chi sự nghiệp môi trường

      25.312

       1.000

      26.312

38,98

46,79

+ Các khoản chi TX khác

 1.514.591

    158.800

 1.673.391

104,69

53,96

Trong đó:

Chi sự nghiệp y tế - KHHGĐ

    255.718

      18.000

    273.718

91,54

...

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

    254.649

      24.500

    279.149

126,89

...

Chi sự nghiệp kinh tế

    265.985

      36.300

    302.285

130,30

...

Chi QLHC, Đảng, đoàn thể

    553.464

      61.000

    614.464

105,76

...

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

            -  

            -  

       1.000

100,00

100,00

- Dự phòng

      92.384

            -  

      92.384

162,63

63,98

- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

            -  

            -  

            -  

 

 ...

- Chi trả nợ lãi

       2.507

            -  

       2.507

 

38,57

B.

Chi chương trình mục tiêu QG

    128.706

            -  

    128.706

 176,02

67,05

C.

Chi trả nợ gốc

      37.508

            -  

      37.508

 277,02

54,37

 

 

 

 

 

 

 

Gửi bởi admin    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:34.200.236.68

Thống kê

Lượt truy cập  12124
Đang trực tuyến   8

客户评价高口碑好丰胸方法,那才是你可以选择的美胸产品。此外粉嫩公主酒酿蛋丰胸方法,购买美胸产品时应该注意选择产品成分是纯植物性的丰胸产品,同时也要是适合自身体质的,因为纯植物类美胸产品比较安全,才是最简单便捷的丰胸方法产后丰胸方法