MyLabel

Số liệu Kinh tế - Xã hội tháng 5 năm 2020

5/29/2020

SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Đến ngày 15 tháng 5 năm 2020

 

Thực hiện
cùng kỳ
năm trước

Thực hiện
kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo so với cùng kỳ
năm trước
(%)

Diện tích gieo trồng cây hằng năm (Ha)

Lúa

      108.334,9

      100.579,6

92,84

   Lúa đông xuân

       55.185,7

       52.373,9

94,90

   Lúa hè thu

       53.149,2

       48.205,7

90,70

Một số loại cây khác

   Ngô (bắp)

            592,9

            607,4

102,45

   Khoai lang

         6.854,8

         7.534,6

109,92

   Mía

              58,8

              59,4

101,02

   Rau các loại

       13.726,7

       13.100,6

95,44

   Đậu các loại

            179,4

            172,3

96,04

Sản lượng thu hoạch các loại cây trồng (Tấn)

Lúa

      366.625,6

      395.018,9

107,74

   Lúa đông xuân

      345.665,4

      360.268,5

104,22

   Lúa hè thu

       20.960,2

       34.750,4

165,79

Một số loại cây khác

   Ngô (bắp)

         1.235,8

         1.329,9

107,61

   Khoai lang

      140.713,4

      137.012,3

97,37

   Mía

         3.611,5

         3.991,8

110,53

   Rau các loại

      236.265,3

      242.852,1

102,79

   Đậu các loại

            179,1

            188,6

105,30

 

 

 

 

 



THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

Thực hiện
tháng 4
năm 2020

Ước tính
tháng 5
năm 2020

Lũy kế thực hiện đến tháng 5 năm 2020

5 tháng năm 2020 so với (%)

Cùng kỳ
năm 2019

Dự toán
năm 2020

TỔNG THU  (A+B)

    713.598

    569.280

    4.056.041

136,60

56,65

A.

Thu nội địa

    388.683

    454.280

    2.699.921

107,15

46,55

Trong đó:

- Thu từ DNNN Trung ương

      14.541

       8.820

        70.011

99,84

35,90

- Thu từ DNNN địa phương

      31.144

       6.560

       120.916

89,90

40,99

- Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

      12.960

          500

       161.360

138,62

62,06

- Thu thuế công thương nghiệp NQD

      97.471

      57.670

       464.714

74,32

27,45

- Thu xổ số kiến thiết

      82.290

            -  

       840.985

117,21

57,21

- Thu tiền sử dụng đất

      20.961

      18.880

       156.746

61,55

39,19

- Thu thuế thu nhập cá nhân

      40.693

      15.930

       205.397

106,67

44,17

- Thu phí, lệ phí

       3.236

       3.220

        33.867

78,31

39,84

B.

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

    324.915

    115.000

    1.356.120

301,69

99,71

 

 

 

 

 

 

 



CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỊA PHƯƠNG

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

Thực hiện
tháng 4
năm 2020

Ước tính
tháng 5
năm 2020

Lũy kế thực hiện đến tháng 5 năm 2020

5 tháng năm 2020 so với (%)

Cùng kỳ
năm 2019

Dự toán
năm 2020

TỔNG CHI (A+B+C)

    782.992

    498.757

 2.654.400

80,60

28,52

A.

Tổng chi cân đối ngân sách ĐP

    758.880

    487.924

 2.619.455

79,54

28,95

- Chi đầu tư phát triển

    356.164

    146.000

    827.164

50,53

22,68

- Chi thường xuyên

    364.348

    288.800

 1.700.799

102,95

32,41

Trong đó:

+ Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo

    156.606

    143.000

    772.304

103,66

37,48

+ Chi sự nghiệp KH công nghệ

          548

          800

      15.795

104,60

52,55

+ Chi sự nghiệp môi trường

       4.769

       1.500

      14.357

99,01

25,53

+ Các khoản chi thường xuyên khác

    230.794

    143.500

    926.712

105,62

29,88

Trong đó:

Chi sự nghiệp y tế - KHHGĐ

      31.292

      15.000

    147.863

96,01

...

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

      46.082

       9.000

    157.495

114,13

...

Chi sự nghiệp kinh tế

      23.273

      53.000

    135.860

131,27

...

Chi QLHC, Đảng, đoàn thể

      87.138

      55.500

    359.690

99,22

...

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

            -  

            -  

            -  

 

        -  

- Dự phòng

      36.294

      53.124

      89.418

 5.220,0

   61,93

- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

            -  

            -  

            -  

 

 ...

- Chi trả nợ lãi

       2.074

            -  

       2.074

   80,92

   31,91

B.

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

            -  

            -  

            -  

 

        -  

C.

Chi trả nợ gốc

      24.112

      10.833

      34.945

 

   50,65

 

 

 

 

 

 

 

Gửi bởi admin    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:18.206.238.176

Thống kê

Lượt truy cập  5882
Đang trực tuyến   39

客户评价高口碑好丰胸方法,那才是你可以选择的美胸产品。此外粉嫩公主酒酿蛋丰胸方法,购买美胸产品时应该注意选择产品成分是纯植物性的丰胸产品,同时也要是适合自身体质的,因为纯植物类美胸产品比较安全,才是最简单便捷的丰胸方法产后丰胸方法