MyLabel

Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 02 năm 2020

3/4/2020

CHỈ SỐ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

 

 

  

Đơn vị tính: %

Chỉ số tháng 02/2020
so với

Chỉ số lũy kế 02 tháng 2020 so với cùng kỳ năm trước

Tháng trước

Cùng kỳ năm trước

TỔNG SỐ

118,38

122,87

101,78

Phân theo ngành công nghiệp cấp 1 và cấp 2

Khai khoáng

110,59

149,35

98,29

 - Khai khoáng khác

110,59

149,35

98,29

Công nghiệp chế biến, chế tạo

119,74

124,14

101,32

Trong đó:

 - Sản xuất chế biến thực phẩm

105,73

106,00

101,68

 - Sản xuất đồ uống

117,59

69,15

57,13

 - Sản xuất sản phẩm thuốc lá

223,55

67,69

48,36

 - Sản xuất trang phục

125,72

115,02

76,50

 - Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

139,34

202,28

143,69

 - Chế biến gỗ và sản phẩm từ gỗ tre nứa

103,52

93,60

82,91

 - Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

102,67

106,48

105,93

 - Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

115,59

104,76

87,69

 - Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

116,19

96,54

79,99

 - Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

107,55

103,87

80,24

 - Sản xuất phương tiện vận tải khác

124,19

226,11

170,78

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng…

102,97

113,58

110,57

Trong đó: - Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

103,02

114,01

110,91

Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thải

100,83

98,48

104,69

Trong đó: - Khai thác xử lý và cung cấp nước

102,32

95,36

103,23

 

 

 

 

 

Gửi bởi admin    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:35.175.121.230

Thống kê

Lượt truy cập  14910
Đang trực tuyến   5