MyLabel

Số liệu Kinh tế - Xã hội tháng 02 năm 2020

3/4/2020

SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Đến ngày 15 tháng 02 năm 2020

 

Thực hiện
cùng kỳ
năm trước

Thực hiện
kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo so với cùng kỳ
năm trước
(%)

Diện tích gieo trồng cây hằng năm (Ha)

Lúa

       54.924,7

       52.146,5

94,94

   Lúa đông xuân

       54.924,7

       52.146,5

94,94

Một số loại cây khác

   Ngô (bắp)

            249,2

            267,9

107,50

   Khoai lang

         2.499,6

         1.571,8

62,88

   Mía

              22,5

              23,6

104,89

   Rau các loại

         5.328,6

         5.145,5

96,56

   Đậu các loại

            120,0

            116,8

97,33

Sản lượng thu hoạch các loại cây trồng (Tấn)

Lúa

       49.936,6

       64.391,3

128,95

   Lúa đông xuân

       49.936,6

       64.391,3

128,95

Một số loại cây khác

   Ngô (bắp)

            550,9

            602,5

109,37

   Khoai lang

       45.721,3

       41.411,0

90,57

   Mía

         1.482,5

         1.614,5

108,90

   Rau các loại

       99.753,1

      123.263,6

123,57

   Đậu các loại

              97,4

            109,2

112,11

 

 

 

 

 



THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

Thực hiện
tháng 01
năm 2020

Ước tính
tháng 02
năm 2020

Lũy kế thực hiện đến tháng 02 năm 2020

02 tháng năm 2020 so với (%)

Cùng kỳ
năm 2019

Dự toán
năm 2020

TỔNG THU  (A+B)

 1.264.876

    637.900

    1.902.776

157,38

26,57

A.

Thu nội địa

 1.008.631

    419.900

    1.428.531

128,43

24,63

Trong đó:

- Thu từ DNNN Trung ương

      24.117

      10.800

        34.917

153,06

17,91

- Thu từ DNNN địa phương

      64.051

       7.200

        71.251

133,70

24,15

- Thu từ DN có VĐT nước ngoài

    128.403

       5.000

       133.403

289,01

51,31

- Thu thuế công TN NQD

    153.869

      94.900

       248.769

99,68

14,69

- Thu xổ số kiến thiết

    477.844

    114.600

       592.444

180,74

40,30

- Thu tiền sử dụng đất

      34.266

      15.000

        49.266

31,80

12,32

- Thu thuế thu nhập cá nhân

      45.713

      38.000

        83.713

111,45

18,00

- Thu phí, lệ phí

      11.565

       7.600

        19.165

89,11

22,55

B.

Thu từ hoạt động XNK

    256.245

    218.000

       474.245

490,27

34,87

 

 

 

 

 

 

 



CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỊA PHƯƠNG

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

Thực hiện
tháng 01
năm 2020

Ước tính
tháng 02
năm 2020

Lũy kế thực hiện đến tháng 02 năm 2020

02 tháng năm 2020 so với (%)

Cùng kỳ
năm 2019

Dự toán
năm 2020

TỔNG CHI (A+B+C)

    364.250

    480.549

    844.799

85,73

9,08

A.

Tổng chi cân đối ngân sách ĐP

    364.250

    459.000

    823.250

83,54

9,10

- Chi đầu tư phát triển

      17.000

      98.000

    115.000

39,58

3,15

- Chi thường xuyên

    347.250

    361.000

    708.250

101,92

13,50

Trong đó:

+ Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo

    144.000

    150.000

    294.000

104,47

14,27

+ Chi sự nghiệp KH công nghệ

          250

       1.000

       1.250

41,67

4,16

+ Chi sự nghiệp môi trường

       3.600

       4.200

       7.800

53,79

13,87

+ Các khoản chi TX khác

    199.400

    205.800

    405.200

102,33

13,07

Trong đó:

Chi sự nghiệp y tế - KHHGĐ

      10.000

      18.000

      28.000

46,67

...

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

      32.000

      40.000

      72.000

124,14

...

Chi sự nghiệp kinh tế

       7.200

      23.000

      30.200

67,11

...

Chi quản lý HC, Đảng, đoàn thể

      59.000

      77.000

    136.000

102,26

...

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

            -  

            -  

            -  

 

        -  

- Dự phòng

            -  

            -  

            -  

 

        -  

- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

            -  

            -  

            -  

 

 ...

- Chi trả nợ lãi

            -  

            -  

            -  

 

        -  

B.

Chi chương trình mục tiêu QG

            -  

            -  

            -  

 

        -  

C.

Chi trả nợ gốc

            -  

      21.549

      21.549

 

   31,24

 

 

 

 

 

 

 

Gửi bởi admin    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:35.175.121.230

Thống kê

Lượt truy cập  14911
Đang trực tuyến   1