MyLabel

Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 5 năm 2019

5/29/2019

CHỈ SỐ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

 

 

 Đơn vị tính: %

Chỉ số tháng 5/2019
so với

Chỉ số lũy kế 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm trước

Tháng trước

Cùng kỳ năm trước

TỔNG SỐ

103,08

113,83

113,06

Phân theo ngành công nghiệp cấp 1 và cấp 2

Khai khoáng

100,61

81,43

78,67

 - Khai khoáng khác

100,61

81,43

78,67

Công nghiệp chế biến, chế tạo

103,39

113,89

112,95

Trong đó:

 - Sản xuất chế biến thực phẩm

102,30

126,85

128,00

 - Sản xuất đồ uống

102,71

86,52

101,40

 - Sản xuất sản phẩm thuốc lá

101,64

176,41

222,39

 - Sản xuất trang phục

102,30

146,25

141,88

 - Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

106,48

123,39

113,83

 - Chế biến gỗ và sản phẩm từ gỗ tre nứa

102,97

106,20

105,79

 - Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

97,54

110,92

101,80

 - Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

102,27

89,09

89,37

 - Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

100,59

67,79

80,64

 - Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

100,69

79,24

81,10

 - Sản xuất phương tiện vận tải khác

96,63

50,02

53,98

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng…

98,14

114,17

114,79

Trong đó: - Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

98,09

114,62

115,33

Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thải

99,74

112,34

115,76

Trong đó: - Khai thác xử lý và cung cấp nước

98,74

109,47

113,61

 

 

 

 

 

Gửi bởi admin    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:34.228.194.177

Thống kê

Lượt truy cập  22347
Đang trực tuyến   141