MyLabel

Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 4 năm 2019

5/1/2019

CHỈ SỐ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 Đơn vị tính: %

Chỉ số tháng 4/2019
so với

Chỉ số lũy kế 4 tháng 2019 so với cùng kỳ năm trước

Tháng trước

Cùng kỳ năm trước

TỔNG SỐ

100,85

114,50

113,20

Phân theo ngành công nghiệp cấp 1 và cấp 2

Khai khoáng

105,15

82,23

77,86

 - Khai khoáng khác

105,15

82,23

77,86

Công nghiệp chế biến, chế tạo

100,73

115,41

113,39

Trong đó:

 - Sản xuất chế biến thực phẩm

102,63

131,65

128,87

 - Sản xuất đồ uống

100,60

112,42

113,72

 - Sản xuất sản phẩm thuốc lá

97,64

204,86

234,55

 - Sản xuất trang phục

101,15

148,89

140,16

 - Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

97,56

112,65

110,09

 - Chế biến gỗ và sản phẩm từ gỗ tre nứa

100,94

94,03

103,03

 - Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

100,38

112,20

100,47

 - Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

101,17

97,88

90,83

 - Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

101,92

69,88

84,62

 - Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

105,06

94,16

85,67

 - Sản xuất phương tiện vận tải khác

96,93

59,23

57,25

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng…

102,24

102,19

110,18

Trong đó: - Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

102,29

102,42

110,63

Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thải

103,56

100,63

111,86

Trong đó: - Khai thác xử lý và cung cấp nước

104,24

91,62

108,03

 

 

 

 

 

Gửi bởi admin    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:54.242.193.41

Thống kê

Lượt truy cập  28032
Đang trực tuyến   15