MyLabel

Số liệu Kinh tế - Xã hội tháng 4 năm 2019

5/1/2019

SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Đến ngày 15 tháng 4 năm 2019

 

Thực hiện
cùng kỳ
năm trước

Thực hiện
kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo so với cùng kỳ
năm trước
(%)

Diện tích gieo trồng cây hằng năm (Ha)

Lúa

      103.218,4

      102.410,7

99,22

   Lúa đông xuân

       56.109,4

       55.185,7

98,35

   Lúa hè thu

       47.109,0

       47.225,0

100,25

Một số loại cây khác

   Ngô (bắp)

            511,7

            522,7

102,15

   Khoai lang

         6.829,3

         5.987,8

87,68

   Mía

              46,6

              48,2

103,46

   Rau các loại

       10.526,2

       11.223,9

106,63

   Đậu các loại

            167,5

            165,9

99,04

Sản lượng thu hoạch các loại cây trồng (Tấn)

Lúa

      371.837,2

      349.415,7

93,97

   Lúa đông xuân

      371.837,2

      345.443,7

92,90

   Lúa hè thu

                 -  

         3.972,0

 -

Một số loại cây khác

   Ngô (bắp)

         1.011,3

         1.091,2

107,89

   Khoai lang

      114.876,0

      107.377,3

93,47

   Mía

         2.758,2

         2.973,7

107,82

   Rau các loại

      181.764,0

      190.600,3

104,86

   Đậu các loại

            144,4

            159,0

110,09

 

 

 

 

 



THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

Thực hiện
tháng 3
năm 2019

Ước tính
tháng 4
năm 2019

Lũy kế thực hiện đến tháng 4 năm 2019

4 tháng năm 2019 so với (%)

Cùng kỳ
năm 2018

Dự toán
năm 2019

TỔNG THU  (A+B)

    456.438

    666.423

    2.317.246

111,08

37,55

A.

Thu nội địa

    412.670

    554.923

    2.065.246

113,27

40,06

Trong đó:

- Thu từ DNNN Trung ương

      27.187

       6.341

        56.341

109,88

33,14

- Thu từ DNNN địa phương

      10.210

      45.355

       108.855

31,54

41,87

- Thu từ DN có VĐT nước ngoài

      11.641

      24.851

        82.651

96,21

44,20

- Thu thuế công thương nghiệp NQD

    126.434

    101.924

       477.924

192,95

30,83

- Thu xổ số kiến thiết

    103.047

    210.833

       641.673

101,90

48,25

- Thu tiền sử dụng đất

      20.574

      50.262

       225.762

240,47

77,85

- Thu thuế thu nhập cá nhân

      34.886

      44.715

       154.715

119,06

41,26

- Thu phí, lệ phí

       7.394

       8.200

        37.100

105,38

44,17

B.

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

      43.768

    111.500

       252.000

95,90

24,83

 

 

 

 

 

 

 



CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỊA PHƯƠNG

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

Thực hiện
tháng 3
năm 2019

Ước tính
tháng 4
năm 2019

Lũy kế thực hiện đến tháng 4 năm 2019

4 tháng năm 2019 so với (%)

Cùng kỳ
năm 2018

Dự toán
năm 2019

TỔNG CHI (A+B+C)

    256.798

 1.369.462

 2.614.297

144,85

30,94

A.

Tổng chi cân đối ngân sách ĐP

    256.798

 1.369.462

 2.614.297

144,92

31,65

- Chi đầu tư phát triển

       2.709

 1.067.711

 1.361.000

288,40

43,37

- Chi thường xuyên

    254.089

    300.500

 1.249.483

93,83

25,06

Trong đó:

+ Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo

    155.089

    154.500

    591.000

107,18

26,07

+ Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

       1.000

       9.000

      13.000

81,51

36,49

+ Chi sự nghiệp môi trường

            -  

            -  

      14.500

110,84

10,80

+ Các khoản chi thường xuyên khác

      98.000

    137.000

    630.983

84,00

24,76

Trong đó:

Chi sự nghiệp y tế - KHHGĐ

            -  

      70.000

    130.000

66,59

...

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

      31.000

      23.000

    112.000

90,64

...

Chi sự nghiệp kinh tế

       5.000

      25.000

      75.000

101,81

...

Chi QLHC, Đảng, đoàn thể

      67.000

      94.000

    294.000

111,58

...

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

            -  

            -  

            -  

 

        -  

- Dự phòng

            -  

       1.251

       1.251

 365,79

     0,96

- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

            -  

            -  

            -  

 

 ...

- Chi trả nợ lãi

            -  

            -  

       2.563

 

   56,96

B.

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

            -  

            -  

            -  

 

        -  

C.

Chi trả nợ gốc

            -  

            -  

            -  

        -  

 

 

 

 

 

 

 

* Chi tiết xem tệp đính kèm: Tải về

Gửi bởi admin    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:54.227.76.35

Thống kê

Lượt truy cập  14573
Đang trực tuyến   28