MyLabel

Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 02 năm 2019

2/28/2019

CHỈ SỐ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

 

 

  Đơn vị tính: %

Chỉ số tháng 02/2019
so với

Chỉ số lũy kế 02 tháng 2019 so với cùng kỳ năm trước

Tháng trước

Cùng kỳ năm trước

TỔNG SỐ

83,77

111,75

114,59

Phân theo ngành công nghiệp cấp 1 và cấp 2

Khai khoáng

66,11

77,01

76,95

 - Khai khoáng khác

66,11

77,01

76,95

Công nghiệp chế biến, chế tạo

83,23

112,35

114,95

Trong đó:

 - Sản xuất chế biến thực phẩm

93,72

127,24

123,84

 - Sản xuất đồ uống

74,65

103,39

106,30

 - Sản xuất sản phẩm thuốc lá

72,60

212,34

238,05

 - Sản xuất trang phục

81,91

152,99

157,38

 - Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

69,53

100,07

112,19

 - Chế biến gỗ và sản phẩm từ gỗ tre nứa

81,09

111,90

109,33

 - Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

83,51

79,99

81,00

 - Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

98,96

90,55

92,37

 - Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

91,82

117,11

108,54

 - Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

83,26

92,83

89,49

 - Sản xuất phương tiện vận tải khác

88,94

58,95

59,25

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng…

87,11

102,80

109,87

Trong đó: - Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

86,84

103,13

110,36

Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thải

101,14

106,40

110,50

Trong đó: - Khai thác xử lý và cung cấp nước

102,06

102,20

106,03

 

 

 

 

 

Gửi bởi admin    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:54.227.76.35

Thống kê

Lượt truy cập  14561
Đang trực tuyến   16