MyLabel

Số liệu Kinh tế - Xã hội tháng 12 và ước cả năm 2018

12/28/2018

SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Đến ngày 15 tháng 12 năm 2018

 

Thực hiện
cùng kỳ
năm trước

Thực hiện
kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo so với cùng kỳ
năm trước
(%)

Diện tích gieo trồng cây hằng năm (Ha)

Lúa

      169.394,4

      161.855,3

95,55

   Lúa đông xuân

       58.987,8

       56.109,4

95,12

   Lúa hè thu

       55.837,0

       53.915,5

96,56

   Lúa thu đông

       54.569,6

       51.830,4

94,98

Một số loại cây khác

   Ngô (bắp)

         1.402,2

         1.569,9

111,96

   Khoai lang

       13.774,8

       14.718,4

106,85

   Mía

            219,1

            212,4

96,94

   Rau các loại

       31.706,9

       33.472,7

105,57

   Đậu các loại

            622,8

            503,9

80,91

Sản lượng thu hoạch các loại cây trồng (Tấn)

Lúa

      942.550,6

      969.175,6

102,82

   Lúa đông xuân

      354.105,8

      371.837,2

105,01

   Lúa hè thu

      307.134,9

      320.689,6

104,41

   Lúa thu đông

      281.309,9

      276.648,8

98,34

Một số loại cây khác

   Ngô (bắp)

         3.212,1

         3.691,1

114,91

   Khoai lang

      342.048,7

      365.678,8

106,91

   Mía

       14.647,2

       14.182,8

96,83

   Rau các loại

      553.198,8

      603.691,6

109,13

   Đậu các loại

            810,0

            672,8

83,06

 

 

 

 

 



  MỘT SỐ CHỈ TIÊU DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG

Đơn vị tính: Nghìn người; %

 

Thực hiện
năm 2017

Ước tính
năm 2018

Năm 2018
so với
năm 2017

Dân số trung bình

1.050.241

1.051.823

100,15

Phân theo giới tính

Nam

517.729

518.618

100,17

Nữ

532.512

533.205

100,13

Phân theo thành thị, nông thôn

Thành thị

178.157

178.782

100,35

Nông thôn

872.084

873.041

100,11

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

629.627

630.403

100,12

Phân theo giới tính

Nam

338.218

338.787

100,17

Nữ

291.409

291.616

100,07

Phân theo thành thị, nông thôn

Thành thị

95.516

95.673

100,16

Nông thôn

534.111

534.730

100,12

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm

614.479

615.766

100,21

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

282.579

276.940

98,00

Công nghiệp và xây dựng

135.278

140.239

103,67

Dịch vụ

196.622

198.587

101,00

 

 

 

* Chi tiết xem tệp đính kèm: Tải về

Gửi bởi admin    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:34.229.97.16

Thống kê

Lượt truy cập  2955
Đang trực tuyến   13