MyLabel

Niên Giám Năm 2017

SỐ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CÓ ĐẾN 31/12/2017

PHÂN THEO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

Number of administrative units as of 31 December 2017 by district

 

 

Chia ra - Of which

Tổng số
Total

Phường
Wards

 Thị trấn    

Town under district

Xã   Communes

TỔNG SỐ - TOTAL

109

10

5

94

1. Thành phố Vĩnh Long

11

7

-

4

    Vinh Long city

2. Huyện Long Hồ

15

-

1

14

    Long Ho district

3. Huyện Mang Thít

13

-

1

12

    Mang Thit district

4. Huyện Vũng Liêm

20

-

1

19

    Vung Liem district

5. Huyện Tam Bình

17

-

1

16

    Tam Binh district

6. Thị xã Bình Minh

8

3

-

5

    Binh Minh town

7. Huyện Trà Ôn

14

-

1

13

    Tra On district

8. Huyện Bình Tân

11

-

-

11

    Binh Tan district

 

 



DIỆN TÍCH, DÂN SỐ VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ NĂM 2017

PHÂN THEO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

Area, population and population density in 2017 by district

 

Diện tích

Dân số trung bình

Mật độ dân số

Area

(Người)

(Người/km2)

 (Km2)

Average population

Population density

 

(Person)

(Person/km2)

TỔNG SỐ - TOTAL

1.525,73

1.050.241

688

1. Thành phố Vĩnh Long

47,81

143.135

2.994

    Vinh Long city

2. Huyện Long Hồ

196,34

164.699

839

    Long Ho district

3. Huyện Mang Thít

162,48

100.945

621

    Mang Thit district

4. Huyện Vũng Liêm

309,60

162.056

523

    Vung Liem district

5.  Huyện Tam Bình

290,65

156.310

538

    Tam Binh district

6. Thị xã Bình Minh

93,63

90.046

962

    Binh Minh town

7. Huyện Trà Ôn

267,15

136.914

512

    Tra On district

8. Huyện Bình  Tân

158,07

96.136

608

   Binh Tan district

 

 

 

 



DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH

VÀ PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN

Average population by sex and by residence

 

Tổng

Phân theo giới tính

 

Phân theo thành thị, nông thôn

số

By sex

By residence

Total

Nam

Nữ

Thành thị

Nông thôn

 

 Male

Female

 

Urban

Rural

Người - Person

2010

1.026.521

505.495

521.026

157.994

868.527

2011

1.029.052

506.956

522.096

159.308

869.744

2012

1.034.501

509.862

524.639

161.086

873.415

2013

1.037.762

511.376

526.386

173.987

863.775

2014

1.041.453

512.889

528.564

175.173

866.280

2015

1.045.037

514.855

530.182

176.347

868.690

2016

1.048.633

516.828

531.805

177.529

871.104

Sơ bộ - Prel. 2017

1.050.241

517.729

532.512

178.157

872.084

Tỷ lệ tăng - Growth rate (%)

2010

0,14

0,18

0,10

0,72

0,03

2011

0,25

0,29

0,21

0,83

0,14

2012

0,53

0,57

0,49

1,12

0,42

2013

0,32

0,30

0,33

8,01

-1,10

2014

0,36

0,30

0,41

0,68

0,29

2015

0,34

0,38

0,31

0,67

0,28

2016

0,34

0,38

0,31

0,67

0,28

Sơ bộ - Prel. 2017

0,15

0,17

0,13

0,35

0,11

Cơ cấu - Structure (%)

2010

100,00

49,24

50,76

15,39

84,61

2011

100,00

49,26

50,74

15,48

84,52

2012

100,00

49,29

50,71

15,57

84,43

2013

100,00

49,28

50,72

16,77

83,23

2014

100,00

49,25

50,75

16,82

83,18

2015

100,00

49,27

50,73

16,87

83,13

2016

100,00

49,29

50,71

16,93

83,07

Sơ bộ - Prel. 2017

100,00

49,30

50,70

16,96

83,04



TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ HIỆN HÀNH

PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ

Gross regional domestic product at current prices by economic sector

 

 

Chia ra - Of which

Nông,

Công nghiệp và xây dựng

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

Tổng số

lâm nghiệp

Industry and construction

Total

và thủy sản

Trong đó:

Dịch vụ

Agriculture,

Tổng số

Công nghiệp

Service

Products taxes minus subsidies on products

forestry

Total

Of which:

 

and fishing

 

 Industry

 

Triệu đồng - Million dongs

2015

36.037.853

13.239.849

5.549.256

3.907.352

15.312.056

1.936.692

2016

40.304.245

14.337.643

6.510.873

4.656.319

17.283.144

2.172.585

Sơ bộ - Prel.2017

43.351.343

14.566.341

7.244.087

5.150.200

19.151.723

2.389.192

Cơ cấu - Structure (%)

2015

       100,00

          36,74

        15,40

            10,84

         42,49

              5,37

2016

       100,00

          35,57

        16,16

            11,55

         42,88

              5,39

Sơ bộ - Prel.2017

       100,00

          33,60

        16,71

            11,88

         44,18

              5,51

 

 

 

 

 

 

 



TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ SO SÁNH 2010

PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ

Gross regional domestic product at constant 2010 prices by economic sector

 

 

Chia ra - Of which

Nông,

Công nghiệp và xây dựng

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

Tổng số

lâm nghiệp

Industry and construction

Total

và thủy sản

Trong đó:

Dịch vụ

Agriculture,

Tổng số

Công nghiệp

Service

Products taxes minus subsidies on products

forestry

Total

Of which:

 

and fishing

 

 Industry

 

Triệu đồng - Million dongs

2015

27.430.635

9.900.433

4.319.923

3.014.857

11.729.288

1.480.991

2016

29.383.754

10.042.999

5.041.851

3.555.642

12.714.984

1.583.920

Sơ bộ - Prel.2017

31.035.090

10.261.878

5.516.675

3.957.900

13.546.122

1.710.415

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) -%

Index (Previous year=100) - %

2015

       107,13

        102,09

     109,33

          109,50

       109,47

         111,31

2016

       107,12

        101,44

     116,71

          117,94

       108,40

         106,95

Sơ bộ - Prel.2017

       105,62

        102,18

     109,42

          111,31

       106,54

         107,99

 

 

 

 

 

 

 


 

VỐN ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ HIỆN HÀNH

Investment at current prices

 

 

  Đơn vị tính: Triệu đồng - Unit: Mill. dongs

 

2010

2014

2015

2016

Sơ bộ
Prel.2017

TỔNG SỐ - TOTAL

7.519.999

10.292.433

10.866.736

11.330.748

12.604.154

Phân theo cấp quản lý

By management level

Trung ương - Central

94.571

288.553

287.250

165.187

122.830

Địa phương - Local

7.425.428

10.003.880

10.579.486

11.165.561

12.481.324

Phân theo khoản mục đầu tư

By investment categoy

Vốn đầu tư XDCB - Investment outlays

5.819.660

7.969.420

8.425.121

9.077.540

9.978.915

Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ

không qua xây dựng cơ bản

789.676

1.078.373

1.132.892

1.223.283

1.173.883

Investment in procuring fixed assets

without investment outlays

Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ

528.780

719.826

758.886

514.309

819.026

Investment in reparing and

upgrading fixed assets

Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động

361.463

499.504

523.220

481.292

602.346

Supplement for working capital

Vốn đầu tư khác - Others

20.420

25.310

26.617

34.324

29.984

Phân theo nguồn vốn

By capital resources

Khu vực Nhà nước - State

1.777.556

3.070.566

2.628.970

2.067.423

2.427.416

Vốn ngân sách Nhà nước

1.641.631

2.306.605

2.228.660

1.979.094

2.332.469

State budget

Vốn vay - Loan

37.344

570.725

324.753

22.855

18.964

Vốn tự có của các DN Nhà nước

65.931

150.031

70.807

65.474

75.983

Equity of State owned enterprises

Vốn huy động khác - Others

32.650

43.205

        4.750

                 -

                -

Khu vực ngoài Nhà nước

5.432.929

6.965.977

7.578.411

8.118.027

9.173.003

Non-state

Vốn của tổ chức doanh nghiệp

1.997.369

1.720.850

1.761.223

1.498.960

2.003.900

Capital of enterprises

Vốn của dân cư

3.435.560

5.245.127

5.817.188

6.619.067

7.169.103

Capital of households

Khu vực đầu tư trực tiếp của NN

309.514

255.890

659.355

1.145.298

1.003.735

Foreign invested sector

 

 

 

 

 

 


 

VỐN ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ SO SÁNH 2010

Investment at constant 2010 prices

 

 

 

  Đơn vị tính: Triệu đồng - Unit: Mill. dongs

 

2010

2014

2015

2016

Sơ bộ
Prel.2017

TỔNG SỐ - TOTAL

7.519.999

8.261.043

8.637.418

9.080.580

9.348.876

Phân theo cấp quản lý

By management level

Trung ương - Central

94.571

231.602

228.320

132.383

91.107

Địa phương - Local

7.425.428

8.029.441

8.409.098

8.948.197

9.257.769

Phân theo khoản mục đầu tư

By investment categoy

Vốn đầu tư XDCB - Investment outlays

5.819.660

6.396.517

6.696.702

7.274.835

7.401.658

Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ

không qua xây dựng cơ bản

789.676

865.537

900.478

980.352

870.704

Investment in procuring fixed assets

without investment outlays

Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ

528.780

577.756

603.200

412.173

607.496

Investment in reparing and

upgrading fixed assets

Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động

361.463

400.918

415.881

385.712

446.778

Supplement for working capital

Vốn đầu tư khác - Others

20.420

20.315

21.157

27.508

22.240

Phân theo nguồn vốn

By capital resources

Khu vực Nhà nước - State

1.777.556

2.464.537

2.089.635

1.656.854

1.800.487

Vốn ngân sách Nhà nước

1.641.631

1.851.356

1.771.448

1.586.067

1.730.062

State budget

Vốn vay - Loan

37.344

458.083

258.130

18.316

14.066

Vốn tự có của các DN Nhà nước

65.931

120.420

56.281

52.472

56.359

Equity of State owned enterprises

Vốn huy động khác - Others

32.650

34.678

3.776

                -

Khu vực ngoài Nhà nước

5.432.929

5.591.120

6.023.695

6.505.872

6.803.889

Non-state

Vốn của tổ chức doanh nghiệp

1.997.369

1.381.210

1.399.907

1.201.282

1.486.352

Capital of enterprises

Vốn của dân cư

3.435.560

4.209.910

4.623.788

5.304.590

5.317.537

Capital of households

Khu vực đầu tư trực tiếp của NN

309.514

205.386

524.088

917.854

744.500

Foreign invested sector

 

 

 

 

 

 



SỐ DOANH NGHIỆP ĐANG HOẠT ĐỘNG TẠI THỜI ĐIỂM 31/12

PHÂN THEO LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

Number of acting enterprises as of annual 31 Dec. by types of enterprise

 

2010

2013

2014

2015

2016

Doanh nghiệp - Enterprise

TỔNG SỐ - TOTAL

1.399

1.789

1.805

1.854

1.955

Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise

19

22

22

21

20

Trung ương - Central

8

9

9

9

10

Địa phương - Local

11

13

13

12

10

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise

1.371

1.754

1.772

1.822

1.922

Tập thể - Collective

71

83

82

81

78

Tư nhân - Private

761

911

879

875

863

Công ty hợp danh - Collective name

          -

          -

1

1

1

Công ty trách nhiệm hữu hạn - Limited Co

490

700

754

804

914

Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

9

11

10

7

5

Joint stock Co.having capital of State

Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

40

49

46

54

61

Joint stock Co.without capital of State

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

9

13

11

11

13

Foreign investment enterprise

DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital

7

10

8

9

11

DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture

2

3

3

2

2

Cơ cấu - Structure (%)

TỔNG SỐ - TOTAL

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise

1,36

1,23

1,22

1,13

1,02

Trung ương - Central

0,57

0,50

0,50

0,48

0,51

Địa phương - Local

0,79

0,73

0,72

0,65

0,51

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise

98,00

98,04

98,17

98,27

98,32

Tập thể - Collective

5,08

4,64

4,54

4,37

3,99

Tư nhân - Private

54,40

50,92

48,70

47,19

44,14

Công ty hợp danh - Collective name

          -

          -

0,06

0,05

0,05

Công ty trách nhiệm hữu hạn - Limited Co

35,02

39,13

41,77

43,37

46,76

Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

0,64

0,61

0,55

0,38

0,26

Joint stock Co.having capital of State

Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

2,86

2,74

2,55

2,91

3,12

Joint stock Co.without capital of State

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

0,64

0,73

0,61

0,60

0,66

Foreign investment enterprise

DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital

0,50

0,56

0,44

0,49

0,56

DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture

0,14

0,17

0,17

0,11

0,10



CHỈ SỐ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

PHÂN THEO NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Index of industrial production by industrial activity

 

Đơn vị tính - Unit: %

 

2010

2014

2015

2016

Sơ bộ
Prel. 2017

TỔNG SỐ - TOTAL

114,32

112,00

112,16

111,13

109,20

Khai khoáng

94,30

109,75

123,71

113,61

107,97

Mining and quarrying

Công nghiệp chế biến, chế tạo

114,60

112,06

112,25

111,24

109,38

Manufacturing

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

107,86

108,46

110,29

111,05

105,71

 Electricity, gas, steam and air conditioning supply

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

107,48

110,84

109,29

104,86

108,23

 Water supply; sewerage, waste management and remediation activities

 

 

 

 

 

 



TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA THEO GIÁ HIỆN HÀNH

PHÂN THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ VÀ PHÂN THEO NHÓM HÀNG

Retail sales of goods at current prices by types of ownership

and by commodity group

Đơn vị tính: Triệu đồng - Unit: Mill. dongs

 

2010

2014

2015

2016

Sơ bộ
Prel. 2017

TỔNG SỐ - TOTAL

13.554.185

23.697.823

24.966.688

26.754.319

29.726.521

Phân theo loại hình kinh tế

By types of ownership

Nhà nước - State

505.146

1.228.041

733.765

700.693

781.570

Ngoài Nhà nước - Non-state

13.049.039

22.469.782

24.232.923

26.053.626

28.944.951

Tập thể - Collective

                  -

94

216

788

1.240

Tư nhân - Private

2.363.283

3.393.914

5.381.191

5.998.026

7.049.130

Cá thể - Household

10.685.756

19.075.774

18.851.516

20.054.812

21.894.581

KV có vốn đầu tư nước ngoài

                  -

                  -

                  -

                  -

                  -

Foreign invested sector

Phân theo nhóm hàng 

By commodity group

Lương thực, thực phẩm 

7.040.332

11.583.725

12.498.276

14.195.593

14.925.248

Food and foodstuff

Hàng may mặc - Garment

770.161

1.101.657

1.162.250

1.371.398

1.333.722

Đồ dùng, dụng cụ

trang thiết bị gia đình

1.923.046

2.246.360

3.153.449

3.925.365

4.025.780

Household equipment and goods

Vật phẩm, văn hóa, giáo dục

205.580

38.782

376.859

433.079

487.227

Cultural and educational goods

Gỗ và vật liệu xây dựng

182.528

258.277

422.731

560.847

596.431

Wood and construction materials

Ô tô con 12 chỗ ngồi trở xuống

và phương tiện đi lại

486.467

1.733.398

1.209.010

1.304.282

1.306.633

Kind of 12 seats or less car 

and means of transport

Xăng dầu các loại và

nhiên liệu khác

1.102.521

1.309.465

3.321.574

2.508.378

3.687.759

Metroleum oil, refined

and fuels material

Sửa chữa ô tô, xe máy

và xe có động cơ khác

182.173

198.647

235.129

271.860

277.912

Repairing of motor vehicles, motor cycles

Hàng hóa khác - Other goods

1.661.377

5.227.512

2.587.410

2.183.517

3.085.809



CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CÁC THÁNG TRONG NĂM

Monthly consumer price index

Đơn vị tính - Unit: %

 

2010

2014

2015

2016

2017

Tháng trước =100 - Previous month = 100

Tháng 1 - January

101,14

100,40

99,85

99,79

100,26

Tháng 2 - February

101,93

100,99

99,67

100,06

100,24

Tháng 3 - March

100,63

99,54

100,35

101,08

99,28

Tháng 4 - April

100,15

100,08

100,02

100,05

101,16

Tháng 5 - May

100,26

100,37

100,12

100,84

99,54

Tháng 6 - June

100,23

100,26

100,50

100,63

100,27

Tháng 7 - July

99,74

100,25

100,10

100,34

100,03

Tháng 8 - August

103,42

100,55

99,52

99,55

101,28

Tháng 9 - September

101,69

99,95

99,96

100,41

100,49

Tháng 10 - October

100,40

99,92

100,30

100,54

100,28

Tháng 11 - November

101,55

99,56

100,32

100,35

100,27

Tháng 12 - December

101,68

99,55

99,81

100,19

100,18

Bình quân tháng - Monthly average index

101,07

100,12

100,04

100,32

100,27

Tháng 12 năm báo cáo so tháng 12 năm trước

113,54

101,42

100,53

103,90

103,31

December of reported year compared with December of previous year

Bình quân cả năm - Average index in whole year

Năm trước =100 - Previous year =100

110,12

103,46

99,96

102,41

103,28

Năm 2009 = 100 - Year 2009 = 100

112,15

162,76

163,32

166,68

Năm 2014 = 100 - Year 2014 = 100

99,61

103,49

106,90

 

 

 

 

 

 



DOANH THU VẬN TẢI, KHO BÃI VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI

PHÂN THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ

Turnover of transport, storage and transportation supporting

servies by types of ownership

 

2010

2014

2015

2016

Sơ bộ
Prel. 2017

Triệu đồng - Mill. Dongs

TỔNG SỐ - TOTAL

1.124.524

1.403.425

1.513.954

1.648.597

1.767.390

Phân theo thành phần kinh tế

By ownership

Nhà nước - State

50.941

40.846

    21.349

16.162

18.610

Trung ương - Central

              -

              -

              -

                -

                -

Địa phương - Local

50.941

40.846

    21.349

16.162

18.610

Ngoài Nhà nước - Non-State

1.073.583

1.362.579

1.492.605

1.632.435

1.748.780

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

              -

              -

              -

                -

                -

Foreign invested sector

Phân theo ngành kinh tế

By kinds of economic activities

Vận tải đường bộ - Road

799.862

938.949

1.017.554

1.084.517

1.167.423

Vận tải đường thủy 

315.206

401.436

424.203

465.751

484.185

Inland waterway

Kho bãi - Storage

9.456

13.924

13.747

8.347

9.599

Hoạt động khác - Others

              -

49.116

58.450

89.982

106.183

Cơ cấu - Structure (%)

TỔNG SỐ - TOTAL

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Phân theo thành phần kinh tế - By ownership

Nhà nước - State

4,53

2,91

1,41

0,98

1,05

Trung ương - Central

              -

              -

              -

                -

                -

Địa phương - Local

4,53

2,91

1,41

0,98

1,05

Ngoài Nhà nước- Non-State

95,47

97,09

98,59

99,02

98,95

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

              -

              -

              -

                -

                -

Foreign invested sector

Phân theo ngành kinh tế

By kinds of economic activities

Vận tải đường bộ - Road

71,13

66,90

67,21

65,78

66,05

Vận tải đường thủy - Inland waterway

28,03

28,61

28,02

28,25

27,40

Kho bãi - Storage

0,84

0,99

0,91

0,51

0,54

Hoạt động khác - Others

              -

3,50

3,86

5,46

6,01



TỈ LỆ HỌC SINH TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2017 PHÂN THEO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

Percentage of graduates of upper secondary education

in school year 2017 by district

 

Số học sinh dự thi (Học sinh)

Tỉ lệ thi đỗ (%)

Number of attendances (Pupil)

Rate of graduates (%)

Tổng số          Total

Trong đó: Nữ

Tổng số          Total

Trong đó:Nữ

Of which:

Of which:

Female

 

Female

TỔNG SỐ - TOTAL

8.976

4.882

99,57

99,04

1. Thành phố Vĩnh Long

2.124

1.185

99,34

99,58

    Vinh Long city

2. Huyện Long Hồ

950

507

99,58

98,22

    Long Ho district

3. Huyện Mang Thít

709

395

99,72

98,99

    Mang Thit district

4. Huyện Vũng Liêm

1.344

695

99,26

99,14

    Vung Liem district

5. Huyện Tam Bình

1.207

690

99,92

98,70

    Tam Binh district

6. Thị xã Bình Minh

707

375

99,58

98,93

    Binh Minh town

7. Huyện Trà Ôn

1.286

690

99,92

98,99

    Tra On district 

8. Huyện Bình Tân

649

345

99,38

99,13

    Binh Tan district

 

 

 

 

 

 



MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Some indicator on health care

 

2010

2014

2015

2016

2017

1. Giường bệnh tính bình quân 1 vạn dân (Giường)

17,5

21,5

24,3

24,2

25,9

Bed per 10000 inhabitant (Bed)

2. Bác sĩ bình quân 1 vạn dân (Người)

4,9

5,8

6,1

6,0

6,2

Doctor per 10000 inhabitant (Person)

3. Tỉ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng

 đầy đủ các loại vắc xin (%)

97,6

98,3

98,1

98,1

99,9

Rate of under-one-year children

fully vaccinated (%)

4. Số ca mắc các bệnh dịch (Ca)

23.254

13.517

8.465

7.222

9.395

Number of epidemic infected cases (case)

5. Số người chết vì các bệnh dịch (Người)

2

1

2

1

1

Number of death of epidemic disease (Person)

6. Số người bị ngộ độc thực phẩm (Người)

52

303

54

143

293

Number of people poisoned by food (Person)

7. Số người chết do ngộ độc thực phẩm (Người)

-

1

-

-

-

Number of deaths of food poisoning (Person)

8. Số người nhiễm HIV được phát hiện trên 100.000 dân (Người)

11

14

7

12

9

Number of people infected with HIV per 100.000 inhabitants (Person)

9. Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân (Người)

3

1

2

2

2

Number of HIV/AIDS death people per 100.000 inhabitants(Person)

 

 

 

 

 

 

...

Xem tiếp ...    

HỆ THỐNG TÊN MIỀN MẠNG GSO
MÁY CHỦ TÊN MIỀN .GSO:
Chính:       10.0.1.1
Dự phòng: 10.0.1.2
  • Góc người dùng
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:



Bạn đang dùng -

IP:18.206.238.176

Thống kê

Lượt truy cập  5895
Đang trực tuyến   4

客户评价高口碑好丰胸方法,那才是你可以选择的美胸产品。此外粉嫩公主酒酿蛋丰胸方法,购买美胸产品时应该注意选择产品成分是纯植物性的丰胸产品,同时也要是适合自身体质的,因为纯植物类美胸产品比较安全,才是最简单便捷的丰胸方法产后丰胸方法